Theo dõi Lynhome tại đây
Báo Giá Rèm cầu vồng Mới Nhất 2026
Cập nhật chi tiết bảng giá, chất liệu, phụ kiện và ưu đãi thi công Rèm cầu vồng tại LynHome.
Bảng Báo Giá Rèm Cầu Vồng Chính Hãng Mới Nhất 2026
Khi tìm kiếm báo giá rèm cầu vồng, nhiều khách hàng không chỉ muốn biết mức giá mà còn muốn hiểu liệu dòng rèm này có thực sự phù hợp với không gian sống và nhu cầu sử dụng của mình hay không.
Thực tế, một bộ rèm đẹp không chỉ giúp che nắng mà còn góp phần điều chỉnh ánh sáng, tạo sự riêng tư và nâng cao tính thẩm mỹ cho toàn bộ không gian. Chính vì vậy, việc lựa chọn đúng loại rèm ngay từ đầu sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí và mang lại trải nghiệm sử dụng lâu dài.
Với thiết kế hai lớp vải đan xen độc đáo, rèm cầu vồng là giải pháp được nhiều gia đình, căn hộ và văn phòng hiện đại lựa chọn nhờ khả năng điều chỉnh ánh sáng linh hoạt, kiểu dáng gọn gàng và dễ dàng phối hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Rèm cầu vồng còn được biết đến với tên gọi Zebra Blinds hoặc Combi Blinds trên thị trường quốc tế.
Trong bài viết này, LynHome sẽ cập nhật bảng báo giá rèm cầu vồng mới nhất 2026, đồng thời chia sẻ những ưu điểm, hạn chế và kinh nghiệm lựa chọn phù hợp với từng không gian sử dụng.
💡 Lưu ý: Giá rèm cầu vồng thường được tính theo m² hoàn thiện và có thể thay đổi tùy thuộc vào chất liệu vải, thương hiệu, kích thước cửa và hệ phụ kiện đi kèm.

Bảng báo giá rèm cầu vồng SKK Blinds
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|
| MOSTAR (Blackout) | MT 857 → 859 | m² | 1.371.600 |
| HUGO (Blackout) | HG 521 → 527 | m² | 1.339.200 |
| BAGAN (Blackout) | BG 725 → 728 | m² | 1.328.400 |
| JACOP (Blackout) | JB 501 → 504 | m² | 1.209.600 |
| POTALA (Blackout) | PT 571 → 575 | m² | 1.101.600 |
| DAMBRI (Blackout) | DB 835 → 838 | m² | 1.069.200 |
| VALENTINO | VL 461 → 466 | m² | 1.015.200 |
| CRETE | CT 815 → 817 | m² | 966.600 |
| PEMBA | PM 606 → 609 | m² | 918.000 |
| BORA | BO 771 → 774 | m² | 907.200 |
| FLOWER II (Hoa văn) | FW 535 → 537 | m² | 896.400 |
| ROSE (Blackout) | RS 821 → 823 | m² | 842.400 |
| HELEN (Blackout) | HL 444 → 446 | m² | 831.600 |
| DENALI (Blackout) | DE 562 → 567 | m² | 820.800 |
| VAGA (Blackout) | VG 221 → 224 | m² | 810.000 |
| PALA (Blackout) | PL 767 → 769 | m² | 799.200 |
| NOLAN (Blackout) | NL 666 → 669 | m² | 788.400 |
| VITOR (Blackout) | VT 241 → 244 | m² | 777.600 |
| LOUIS (Blackout) | LO 151 → 154 | m² | 766.800 |
| AKAKA (Blackout) | AK 615 → 617 | m² | 766.800 |
| FIJI (Blackout) | FJ 325 → 328 | m² | 756.000 |
| TUGELA (Blackout) | TG 636 → 638 | m² | 745.200 |
| MAKALU | MK 363 → 367 | m² | 734.400 |
| HANNOKI (Blackout) | HN 626 → 638 | m² | 723.600 |
| SHARON | SR 261 → 264 | m² | 707.400 |
| FREDDY (Blackout) | FR 332 → 335 | m² | 702.000 |
| ESLA (Blackout) | EL 251 → 256 | m² | 669.600 |
| CAIRO | CR 230 → 239 | m² | 645.840 |
| ARROW | AR 133 → 136 | m² | 642.600 |
| WALLAMAN (Blackout) | WA 167 → 169 | m² | 626.400 |
| FANDY | FD 115 → 119 | m² | 615.600 |
| KOTOR | KT 216 → 219 | m² | 604.800 |
| VALLEY | VE 144 → 147 | m² | 594.000 |
| MANDY | MD 121 → 124 | m² | 561.600 |
| COMO | CM 125 → 129 | m² | 550.800 |
| BASIC EDITION | BS 1900 → 1910 | m² | 537.840 |
📌 Giá đã bao gồm VAT 8% – chưa bao gồm lắp đặt
Bảng báo giá rèm cầu vồng Modero BLINDS (Hàn Quốc)
| Tên sản phẩm | Mã sản phẩm | Stander | PREMIER | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| ANDREA | AD 1141 → 1146 | 1.040 | 1.120 | Hàn Quốc |
| ALICE | AE 521 → 525 | 830 | 910 | Hàn Quốc |
| ARENA | AN 711 → 714 | 860 | 940 | Hàn Quốc |
| APOLLO | AP 461 → 463 | 1.395 | 1.475 | Hàn Quốc |
| AQUA | AQ 961 → 965 | 815 | 895 | Hàn Quốc |
🔹 Danh sách mẫu rèm cầu vồng (Modero – Hàn Quốc)
| TÊN SẢN PHẨM | MÃ SẢN PHẨM | STANDARD | PREMIER | XUẤT XỨ |
|---|---|---|---|---|
| BEAK | BK 821 → 825 | 830 | 910 | Hàn Quốc |
| BALI | BL 341 → 345 | 1050 | 1130 | Hàn Quốc |
| BASIC | BS 1000 → 1015 | 535 | 615 | Hàn Quốc |
| CANBERRA | CB 1241 → 1245 | 720 | 800 | Hàn Quốc |
| NICOLE | CE 151 → 154 | 890 | 970 | Hàn Quốc |
| CALIFA | CF 1261 → 1264 | 795 | 875 | Hàn Quốc |
| CLAUDIA | CL 141 → 145 | 1280 | 1360 | Hàn Quốc |
| CARMEN | CM 841 → 843 | 960 | 1040 | Hàn Quốc |
| CATANIA | CN 981 → 985 | 820 | 1000 | Hàn Quốc |
| CASA FR | CS 1121 → 1124 | 1050 | 1130 | Hàn Quốc |
| CUTIE | CT 301 → 304 | 965 | 1045 | Hàn Quốc |
| MODENA | DA 1181 → 1186 | 840 | 920 | Hàn Quốc |
| DEFINA | DF 811 → 814 | 690 | 770 | Hàn Quốc |
| DIAMOND | DM 691 → 695 | 730 | 810 | Hàn Quốc |
| CRAMA | EM 851 → 856 | 690 | 770 | Hàn Quốc |
| EL PASO | EP 971 → 974 | 1130 | 1210 | Hàn Quốc |
| EVEREST | ES 1211 → 1214 | 740 | 820 | Hàn Quốc |
| GENEVA | GE 701 → 704 | 1030 | 1110 | Hàn Quốc |
| GALAXY | GX 731 → 734 | 980 | 1060 | Hàn Quốc |
| HILLARY | HY 741 → 744 | 880 | 960 | Hàn Quốc |
| ISLAND | ID 721 → 724 | 750 | 830 | Hàn Quốc |
| ISABEL | IS 361 → 366 | 880 | 960 | Hàn Quốc |
| JUPITER | JP 1231 → 1234 | 780 | 860 | Hàn Quốc |
| KARON FR | KO 801 → 804 | 1250 | 1330 | Hàn Quốc |
| KARON NON FR | KO 801 → 804 | 1050 | 1130 | Hàn Quốc |
| LIBRA | LA 1251 → 1254 | 760 | 840 | Hàn Quốc |
| SPIRIT | LC 861 → 863 | 660 | 740 | Hàn Quốc |
| LAVENDER | LE 491 → 494 | 1050 | 1130 | Hàn Quốc |
| CANDELA | LI 531 → 533 | 690 | 770 | Hàn Quốc |
| LIME | LM 931 → 935 | 1030 | 1110 | Hàn Quốc |
| MARBLE | MA 671 → 674 | 1050 | 1130 | Hàn Quốc |
| MICHELA | MC 1171 → 1174 | 970 | 1050 | Hàn Quốc |
| MEDELLIN | MD 1101 → 1106 | 880 | 960 | Hàn Quốc |
| MERGEN | MG 311 → 315 | 660 | 740 | Hàn Quốc |
| MURAN | MN 1161 → 1163 | 990 | 1070 | Hàn Quốc |
| MONTANA FR | MO 1111 → 1116 | 1050 | 1130 | Hàn Quốc |
| MINERVA | MV 511 → 516 | 680 | 760 | Hàn Quốc |
| NICE | NC 161 → 164 | 1100 | 1180 | Hàn Quốc |
| NOAH | NH 581 → 584 | 1110 | 1190 | Hàn Quốc |
| NAPOLI | NP 601 → 605 | 1295 | 1375 | Hàn Quốc |
| PAOLA | PA 661 → 664 | 980 | 1060 | Hàn Quốc |
| PEGASUS | PG 631 → 634 | 760 | 840 | Hàn Quốc |
| PORSCHE | PO 351 → 354 | 1350 | 1430 | Hàn Quốc |
| SOFIA | SF 481 → 484 | 998 | 1078 | Hàn Quốc |
| SYDNEY | SN 331 → 333 | 1050 | 1130 | Hàn Quốc |
| SOLAR | SR 681 → 683 | 890 | 970 | Hàn Quốc |
| STELLA | ST 621 → 624 | 1420 | 1500 | Hàn Quốc |
| TOPEKA | TK 291 → 294 | 1160 | 1240 | Hàn Quốc |
| TIVOLI | TV 641 → 643 | 1220 | 1300 | Hàn Quốc |
| OLIVIA | VA 951 → 955 | 1260 | 1340 | Hàn Quốc |
| EVELYN | VN 421 → 423 | 1490 | 1570 | Hàn Quốc |
| VICTORIA | VT 471 → 473 | 1250 | 1330 | Hàn Quốc |
| VENEZIA | VZ 751 → 755 | 790 | 870 | Hàn Quốc |
| WOODLOOK | WL 201 → 209 | 650 | 730 | Hàn Quốc |
- Báo giá đã bao gồm VAT 8% – chưa bao gồm lắp đặt
BẢNG BÁO GIÁ RÈM VỒNG STAR BLINDS
| Tên sản phẩm | Mã | Simple+ | Stander - DIAMOND |
|---|---|---|---|
| BASIC (70%) | ZK001 - ZK008 | 486.000 | 561.600 |
| WOOD LOOK | ZK011 - ZK017 | 615.600 | 691.200 |
| RAINBOW | ZK020 - ZK025 | 723.600 | 799.200 |
| METALLIC | ZK061 - ZK064 | 853.200 | 928.800 |
| PURE BLACKOUT | ZK5001 - ZK5008 | 680.400 | 756.000 |
| FERAL BLACKOUT | Cản sáng 100% – 300cm | ZK 5101 - ZK 5104 | 680.400 |
| NORDEN BLACKOUT | Cản sáng 95% – 300cm | ZK6001 - ZK6003 | 918.000 |
| UNIK BLACKOUT | Cản sáng 85% – 300cm | ZK8101 - ZK8104 | 982.800 |
| POLAR BLACKOUT | Cản sáng 85% – 300cm | ZK8201 - ZK8204 | 982.800 |
| NOVA BLACKOUT | Cản sáng 90% – 280cm | ZK 8301 - ZK 8304 | 982.800 |
| INTERLACE BLACKOUT | Cản sáng 85% – 280cm | ZK 8401 - ZK 8404 | 982.800 |
| NATURE BLACKOUT | Cản sáng 85% – 280cm | ZK 8601 - ZK 8604 | 982.800 |
| BUCKINGHAM BLACKOUT | Cản sáng 90% – 280cm | ZK 8701 - ZK 8704 | 982.800 |
| EXCELLENT BLACKOUT | Cản sáng 100% – 300cm | ZK9101 - ZK9104 | 993.600 |
Phụ kiện
| Hạng mục | Đơn vị tính | Đơn giá |
|---|---|---|
| Motor NOVO | Bộ | 1.852.200 |
| Pin NLMT | Bộ | 926.640 |
| Smart Home | Bộ | 617.760 |
| Loxo thả | Bộ | 308.880 |
- Giá đã bao gồm VAT 8% – chưa bao gồm lắp đặt*
Rèm Cầu Vồng Là Gì?
Rèm cầu vồng là dòng rèm cuốn hiện đại được cấu tạo từ hai lớp vải song song với các dải vải cản sáng và dải lưới trong suốt đan xen nhau. Khi điều chỉnh, hai lớp vải dịch chuyển tạo ra nhiều mức độ lấy sáng khác nhau mà không cần kéo rèm lên xuống hoàn toàn. Đây là điểm khác biệt lớn nhất so với rèm cuốn truyền thống. 
Nhờ cấu tạo này, người dùng có thể:
- Lấy sáng tự nhiên vào ban ngày.
- Giảm chói khi làm việc hoặc xem tivi.
- Đảm bảo sự riêng tư khi cần thiết.
- Điều chỉnh ánh sáng linh hoạt theo từng thời điểm trong ngày.
Ưu Điểm Của Rèm Cầu Vồng
Điều Chỉnh Ánh Sáng Linh Hoạt
Đây là ưu điểm nổi bật nhất của rèm cầu vồng. Chỉ với một thao tác kéo đơn giản, bạn có thể thay đổi mức độ ánh sáng phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Thiết Kế Hiện Đại Và Sang Trọng
Rèm cầu vồng sở hữu kiểu dáng tối giản, gọn gàng và phù hợp với nhiều phong cách nội thất từ hiện đại đến tối giản. 
Tối Ưu Không Gian
Thiết kế cuốn gọn phía trên giúp rèm không chiếm nhiều diện tích, đặc biệt phù hợp với căn hộ và nhà phố hiện đại.
Cản Nắng Và Hạn Chế Tia UV
Tùy từng chất liệu vải, rèm cầu vồng có thể hỗ trợ giảm nhiệt và hạn chế tác động của ánh nắng trực tiếp lên nội thất.
Dễ Sử Dụng Và Vệ Sinh
Bề mặt vải ít bám bụi, việc vệ sinh định kỳ khá đơn giản và không tốn nhiều thời gian.
Những Hạn Chế Cần Biết Trước Khi Lựa Chọn
Không có sản phẩm nào phù hợp với mọi nhu cầu và rèm cầu vồng cũng vậy.
Không Phải Dòng Rèm Cản Sáng Tốt Nhất
Nếu bạn cần không gian tối hoàn toàn như phòng chiếu phim hoặc phòng ngủ cực kỳ nhạy sáng, rèm cầu vồng thông thường có thể chưa phải lựa chọn tối ưu.
Không Phù Hợp Với Khu Vực Độ Ẩm Cao
Nhà tắm hoặc những khu vực thường xuyên tiếp xúc với nước nên ưu tiên các dòng rèm chống ẩm như rèm sáo nhôm hoặc rèm nhựa.
Giá Thành Cao Hơn Rèm Cuốn
So với rèm cuốn truyền thống, rèm cầu vồng thường có mức giá cao hơn do cấu tạo và cơ chế vận hành phức tạp hơn.
Khi Nào Nên Chọn Rèm Cầu Vồng?
Rèm cầu vồng sẽ là lựa chọn phù hợp nếu bạn:
- Muốn không gian hiện đại và gọn gàng.
- Cần điều chỉnh ánh sáng linh hoạt trong ngày.
- Sử dụng cho phòng khách, phòng ngủ hoặc văn phòng.
- Muốn cân bằng giữa công năng và tính thẩm mỹ.
Khi Nào Không Nên Chọn Rèm Cầu Vồng?
Bạn nên cân nhắc các dòng rèm khác nếu:
- Cần cản sáng tuyệt đối 100%.
- Lắp đặt trong môi trường độ ẩm cao.
- Ưu tiên giải pháp có chi phí đầu tư thấp nhất.
Rèm Cầu Vồng Phù Hợp Với Những Không Gian Nào?
Rèm cầu vồng ứng dụng cho khách
Mang lại vẻ đẹp hiện đại, sang trọng và dễ dàng điều chỉnh ánh sáng cho khu vực sinh hoạt chung. 
Rèm cầu vồng ứng dụng cho phòng ngủ
Nên lựa chọn các dòng vải cản sáng tốt để tạo cảm giác thoải mái khi nghỉ ngơi. 
Rèm cầu vồng ứng dụng cho căn hộ chung cư
Thiết kế gọn gàng giúp tối ưu diện tích và phù hợp với cửa kính lớn. 
Rèm cầu vồng ứng dụng cho văn phòng
Giảm chói màn hình máy tính, tăng tính chuyên nghiệp và tạo môi trường làm việc dễ chịu. 
Rèm cầu vồng ứng dụng cho showroom và cửa hàng
Giúp kiểm soát ánh sáng hiệu quả, đồng thời tăng tính thẩm mỹ cho không gian trưng bày. 
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Rèm Cầu Vồng
Chất Liệu
Chất liệu càng cao cấp thì độ bền, khả năng cản sáng và giá thành càng cao.
Thương Hiệu
Các thương hiệu nhập khẩu thường có giá cao hơn nhưng đi kèm chất lượng và độ hoàn thiện tốt hơn.
Hệ Phụ Kiện
Bộ phụ kiện chất lượng cao giúp rèm vận hành êm ái và bền bỉ hơn theo thời gian.
Động Cơ Điều Khiển
Nếu sử dụng động cơ tự động, chi phí sẽ cao hơn so với hệ kéo tay truyền thống.m
Câu Hỏi Thường Gặp
Rèm cầu vồng có cản sáng 100% không?
Tùy từng dòng vải. Một số mẫu Blackout có khả năng cản sáng rất cao nhưng không phải tất cả đều đạt 100%.
Rèm cầu vồng có phù hợp với phòng ngủ không?
Có. Tuy nhiên nên ưu tiên các dòng vải cản sáng tốt để đảm bảo chất lượng giấc ngủ.
Bao lâu nên vệ sinh rèm một lần?
Thông thường từ 6 – 12 tháng/lần tùy môi trường sử dụng.
Giá rèm cầu vồng được tính như thế nào?
Thông thường theo m² hoàn thiện và phụ thuộc vào chất liệu, kích thước cũng như phụ kiện đi kèm.
Liên Hệ LynHome Để Nhận Báo Giá Chính Xác
Mỗi công trình đều có kích thước và nhu cầu sử dụng khác nhau. Vì vậy, việc khảo sát và tư vấn thực tế sẽ giúp lựa chọn được mẫu rèm phù hợp nhất.
📞 Liên hệ 0362 670 677 để nhận tư vấn miễn phí và báo giá chi tiết ngay hôm nay!
LynHome – Giải pháp rèm cửa phù hợp cho từng không gian.
Bạn cần tư vấn báo giá Rèm cầu vồng theo công trình thực tế?
LynHome hỗ trợ mang mẫu tận nơi, khảo sát đo đạc & báo giá trọn gói miễn phí 100% tại TP.HCM.
